Danh mục sản phẩm
LIÊN HỆ

Hotline

090.464.5786


Kinh doanh

0901 512 353


Thống kê truy cập

Đang online : 8

Hôm nay : 100

Tổng truy cập : 500

  • Thông tin

Thông số kỹ thuật

Cáp chống cháy CXV/FR dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Cáp chống cháy sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm…

Tiêu chuẩn áp dụng

  • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
  • TCVN 6612 / IEC 60228
  • IEC 60331-21; IEC 60332-1,3
  • BS 6387; BS 4066-1,3

Nhận biết lõi

Bằng băng màu:
+ Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
+ Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Cấu trúc


 Đặc tính kỹ thuật

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C.
  • Cáp đáp ứng tiêu chuẩn BS 6387 Cat. CWZ.
  • Cáp chịu cháy ở 9500C trong 3 giờ.
  • Cáp chống cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
  • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.

5.1 – CÁP CXV/FR – 1 ĐẾN 4 LÕI.                           CXV/FR CABLE – 1 TO 4 CORES.

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,4 12,4 13,1 14,1 52 197 218 255
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,9 13,3 14,0 15,2 65 238 268 317
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 7,4 14,4 15,2 16,5 83 294 337 404
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 8,0 15,5 16,4 17,9 106 362 422 511
10 CC 3,75 1,83 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 8,6 16,0 17,0 18,6 148 352 460 584
16 CC 4,65 1,15 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 9,5 17,8 18,9 20,8 205 478 637 816
25 CC 5,80 0,727 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 11,0 20,9 22,3 24,5 302 698 944 1218
35 CC 6,85 0,524 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 12,1 23,0 24,5 27,1 394 900 1230 1594
50 CC 8,00 0,387 1,0 1,4 1,8 1,8 1,9 13,4 25,7 27,5 30,5 518 1175 1619 2119
70 CC 9,70 0,268 1,1 1,4 1,8 1,9 2,0 15,3 29,5 31,7 35,3 731 1646 2300 3016
95 CC 11,30 0,193 1,1 1,5 2,0 2,0 2,1 17,1 33,0 35,4 39,4 968 2175 3034 3984
120 CC 12,70 0,153 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3 18,7 36,4 39,0 43,6 1203 2706 3786 4992
150 CC 14,13 0,124 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4 20,7 40,3 43,3 48,6 1484 3328 4681 6158
185 CC 15,70 0,0991 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6 22,7 44,4 48,2 53,7 1823 4095 5778 7615
240 CC 18,03 0,0754 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8 25,4 50,2 54,0 60,2 2373 5328 7518 9909
300 CC 20,40 0,0601 1,8 1,8 2,7 2,8 3,0 28,2 55,7 59,9 67,2 3008 6736 9522 12565
400 CC 23,20 0,0470 2,0 1,9 2,9 3,1 3,3 31,5 62,5 67,8 75,5 3859 8629 12257 16361
500 CC 26,20 0,0366 2,2 2,0 35,1 4888
630 CC 30,20 0,0283 2,4 2,2 39,9 6451

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

5.2 – CÁP CXV/FR – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH.        CXV/FR CABLE – 3 PHASE +1 NEUTRAL CORES.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

 

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41 1,8 16,2 380
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 1,8 17,5 481
3×10 + 1×6 10 CC 3,75 0,7 1,83 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 1,8 19,0 647
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 0,7 1,15 10 CC 3,75 0,7 1,83 1,8 20,2 758
3×25 + 1×16 25 CC 5,80 0,9 0,727 16 CC 4,65 0,7 1,15 1,8 23,6 1117
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,524 16 CC 4,65 0,7 1,15 1,8 25,5 1396
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,524 25 CC 5,80 0,9 0,727 1,8 26,4 1499
3×50 + 1×25 50 CC 8,00 1,0 0,387 25 CC 5,80 0,9 0,727 1,8 28,9 1881
3×50 + 1×35 50 CC 8,00 1,0 0,387 35 CC 6,85 0,9 0,524 1,8 29,5 1977
3×70 + 1×35 70 CC 9,70 1,1 0,268 35 CC 6,85 0,9 0,524 1,9 33,2 2647
3×70 + 1×50 70 CC 9,70 1,1 0,268 50 CC 8,00 1,0 0,387 2,0 34,2 2793
3×95 + 1×50 95 CC 11,30 1,1 0,193 50 CC 8,00 1,0 0,387 2,1 37,2 3519
3×95 + 1×70 95 CC 11,30 1,1 0,193 70 CC 9,70 1,1 0,268 2,1 38,4 3744
3×120 + 1×70 120 CC 12,70 1,2 0,153 70 CC 9,70 1,1 0,268 2,2 41,5 4487
3×120 + 1×95 120 CC 12,70 1,2 0,153 95 CC 11,30 1,1 0,193 2,2 42,4 4729
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,124 70 CC 9,70 1,1 0,268 2,3 45,4 5359
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,124 95 CC 11,30 1,1 0,193 2,4 46,5 5623
3×185 + 1×95 185 CC 15,70 1,6 0,0991 95 CC 11,30 1,1 0,193 2,5 50,3 6696
3×185 + 1×120 185 CC 15,70 1,6 0,0991 120 CC 12,70 1,2 0,153 2,5 51,2 6947
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,0754 120 CC 12,70 1,2 0,153 2,7 56,2 8663
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,0754 150 CC 14,13 1,4 0,124 2,7 57,3 8958
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,0754 185 CC 15,70 1,6 0,0991 2,8 58,7 9343
3×300 + 1×150 300 CC 20,40 1,8 0,0601 150 CC 14,13 1,4 0,124 2,9 62,3 10936
3×300 + 1×185 300 CC 20,40 1,8 0,0601 185 CC 15,70 1,6 0,0991 2,9 63,5 11301
3×400 + 1×185 400 CC 23,20 2,0 0,047 185 CC 15,70 1,6 0,0991 3,1 70,1 13971
3×400 + 1×240 400 CC 23,20 2,0 0,047 240 CC 18,0